000 -LEADER |
fixed length control field |
01382nam a22002417a 4500 |
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER |
Terms of availability |
66000 |
041 ## - LANGUAGE CODE |
Language code of text/sound track or separate title |
Vie |
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
Edition number |
DDC14 |
Classification number |
541/Qu106 |
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
Personal name |
Đỗ Minh Quang |
9 (RLIN) |
1949 |
245 ## - TITLE STATEMENT |
Title |
Hóa lý dược (Sách đào tạo dược sĩ đại học) |
Statement of responsibility, etc |
Đỗ Minh Quang |
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. (IMPRINT) |
Place of publication, distribution, etc |
Hà Nội: |
Name of publisher, distributor, etc |
Y học, |
Date of publication, distribution, etc |
2011. |
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
Extent |
255 tr., |
Dimensions |
27 cm. |
520 ## - SUMMARY, ETC. |
Summary, etc |
Sách trình bày những kiến thức chung quanh hóa lý dược: Dung dịch loãng, cân bằng pha, hóa học về trạng thái keo, bề mặt và hấp thụ,..... |
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
Source of heading or term |
Searslist |
Topical term or geographic name as entry element |
Medicine |
9 (RLIN) |
3740 |
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
Uncontrolled term |
Dược học |
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
Uncontrolled term |
Hóa lý dược |
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
Source of classification or shelving scheme |
|
Koha item type |
BOOKs |